PC Makrolon® 2456 Covestro

PC Makrolon® 2456 Covestro là hạt nhựa Polycarbonate (PC) cao cấp có độ trong suốt vượt trội, độ chảy cao, dễ gia công ép phun và khả năng chịu va đập cực tốt. Vật liệu phù hợp cho bình nước, hộp thực phẩm, linh kiện điện tử, thiết bị gia dụng và các sản phẩm kỹ thuật yêu cầu độ bền cơ học cùng khả năng chịu nhiệt cao.

  • MVR: 19 cm³/10 phút (300°C/1.2kg)
  • MFR: 20 g/10 phút (300°C/1.2kg)
Product code:
PC Makrolon® 2456 Covestro
Origin:
Bayer ( Germany)
Manufacturer:
Covestro
Inventory level:
7000
Share

Description

PC Makrolon® 2456 Covestro – Hạt Nhựa Polycarbonate Trong Suốt Độ Chảy Cao Chính Hãng

ĐẶC TÍNH CHUNG PC Makrolon® 2456 Covestro

Loại nhựa: Polycarbonate (PC)
Nhà sản xuất: Covestro
Tên thương mại: Makrolon® 2456
Độ nhớt: Thấp (Low Viscosity)
Đặc tính: Dễ thoát khuôn (Easy Release)
Công nghệ gia công: Ép phun (Injection Molding)
Tiêu chuẩn: Food Contact Grade

  • Hạt nhựa PC Makrolon® 2456 Covestro đáp ứng các yêu cầu về vật liệu tiếp xúc thực phẩm theo tiêu chuẩn FDA Food Contact của Hoa Kỳ.
  • Polycarbonate (PC) là một trong những nhóm vật liệu được FDA cho phép sử dụng trong các ứng dụng bao bì và sản phẩm tiếp xúc thực phẩm khi đáp ứng đúng điều kiện quy định

ỨNG DỤNG PC Makrolon® 2456 Covestro

  • Bình nước PC
  • Hộp thực phẩm
  • Ly nhựa trong suốt
  • Chụp đèn
  • Vỏ thiết bị gia dụng
  • Linh kiện điện – điện tử
  • Tấm che bảo vệ trong suốt
  • Các sản phẩm ép phun thành mỏng yêu cầu độ trong suốt cao.

Khám phá thêm các dòng nhựa trong suốt  tại đây: PET/PETG/PCTG Archives – PTTL KIM PHÁT

Tìm hiểu thêm sự khác biệt giữa nhựa PC, PETG và PCTG trong sản xuất công nghiệp: So Sánh Nhựa PETG Và PCTG Trong Sản Xuất Bao Bì, Gia Dụng

Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thông tin liên hệ:

CƠ TÍNH

Độ bền kéo (Yield Stress): 65 MPa
Độ giãn dài tại điểm chảy: 6.2%
Độ giãn dài khi đứt: 130%
Độ bền kéo khi đứt: 70 MPa
Modun kéo (Tensile Modulus): 2,400 MPa
Độ bền uốn: 97 MPa
Modun uốn: 2,350 MPa
Độ cứng bi (Ball Indentation Hardness): 115 N/mm²
Va đập Izod có khía (23°C): 65 kJ/m²
Va đập Izod có khía (-30°C): 15 kJ/m²

ĐẶC TÍNH NHIỆT

HDT 0.45 MPa: 138°C
HDT 1.8 MPa: 125°C
Vicat B50: 146°C
Vicat A50: 145°C
Nhiệt độ hóa thủy tinh (Tg): 146°C
Chỉ số oxy (LOI): 28%
Độ dẫn nhiệt: 0.20 W/m·K
Hệ số giãn nở nhiệt: 0.65 × 10⁻⁴/K
UL94 (0.75 mm): V-2
UL94 (2.7 mm): HB
GWFI (3.0 mm): 930°C
GWIT (3.0 mm): 875°C

ĐẶC TÍNH QUANG HỌC

Độ truyền sáng 1 mm: 89%
Độ truyền sáng 2 mm: 89%
Độ truyền sáng 3 mm: 88%
Độ truyền sáng 4 mm: 87%
Độ mờ (Haze): < 0.8%
Chiết suất: 1.586

CO NGÓT

Theo chiều dòng chảy: 0.65%
Vuông góc dòng chảy: 0.70%

ĐIỀU KIỆN GIA CÔNG

Nhiệt độ sấy: 120°C
Thời gian sấy: 2 – 3 giờ
Độ ẩm tối đa: ≤ 0.02%
Nhiệt độ nóng chảy: 300°C
Nhiệt độ khuôn: 80 – 120°C
Áp suất hồi liệu: 50 – 150 bar