Description
Thông Số Kỹ Thuật Nhựa PP BJ550 (MI 12) Hanwha
| Thuộc tính | Phương pháp | Giá trị |
|---|---|---|
| Tỷ trọng (Density) Nhựa PP BJ550 (MI 12) Hanwha | ASTM D1505 | 0.91 g/cm³ |
| Chỉ số chảy (MFI, 230°C/2.16kg) | ASTM D1238 | 12 g/10 phút |
| Độ bền kéo tại điểm chảy | ASTM D638 | 27.5 MPa (280 kg/cm²) |
| Độ giãn dài khi đứt | ASTM D638 | > 200 % |
| Mô đun uốn (Flexural Modulus) | ASTM D790 | 1.32 GPa (1320 MPa) |
| Izod Impact 23°C | ASTM D256 | 110 J/m |
| Izod Impact 0°C | ASTM D256 | 59 J/m |
| Izod Impact -20°C | ASTM D256 | 49 J/m |
| Độ cứng Rockwell | ASTM D785 | R80 |
| Nhiệt độ biến dạng nhiệt (HDT) | ASTM D648 | 105°C |
Điều Kiện Gia Công Tham Khảo Nhựa PP BJ550 (MI 12) Hanwha
- Nhiệt độ nhựa nóng chảy Nhựa PP BJ550 (MI 12) Hanwha: 200 – 250°C
- Nhiệt độ khuôn: 30 – 60°C
- Áp suất phun: trung bình đến cao.
- Độ co rút: khoảng 1.5 – 2.0% (phụ thuộc thiết kế sản phẩm).
Đặc Tính Nổi Bật Nhựa PP BJ550 (MI 12) Hanwha
- Cân bằng tốt giữa độ cứng và độ chịu va đập.
- Bề mặt bóng đẹp, ít vết lõm và vết khí.
- Dễ gia công ép phun, năng suất cao.
- Chịu nhiệt tốt hơn nhiều loại PP thông thường.
- Đạt tiêu chuẩn tiếp xúc thực phẩm FDA 21 CFR 177.1520.
Tham khảo thêm các loại nhựa PP dùng cho sản xuất nắp chai và hộp thực phẩm: PP Archives – PTTL KIM PHÁT
Ngoài ra có thể tham khảo thêm các bài kiến thức về các loại hạt nhựa tại PTTL Kim Phát: Blog – Hạt Nhựa & Phụ Gia Ngành Nhựa | PTTL KIM PHÁT
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Thông tin liên hệ:
Đơn vị: PTTL Kim Phat Materials
Sản phẩm:PA6 GF, PA66 GF30, PC/ABS, TPU, PETG., PA46, PC chống cháy, PPO, PPS and các phụ gia
- Holine: 0902140632
Website: www.pttlkimphat.vn




