SABIC® PC 1003R

SABIC® PC 1003R  thích hợp cho các ứng dụng ép phun như linh kiện điện tử, thiết bị gia dụng, chụp đèn và các sản phẩm kỹ thuật yêu cầu độ bền cơ học cùng khả năng chống lão hóa ngoài trời.

Phương pháp gia công: Ép phun
Đặc điểm: MI=10g/10min
Chống cháy:  V-2 (UL94, 2.5mm)
Màu sắc: Tự nhiên (trong suốt)

Product code:
SABIC® PC 1003R
Origin:
Ả rập
Manufacturer:
Sabic
Inventory level:
7000
Share

Description

SABIC® PC 1003R – Hạt Nhựa Polycarbonate Chống UV Chịu Va Đập Cao

1.ĐẶC TÍNH CHUNG SABIC® PC 1003R

  • Loại nhựa: Polycarbonate (PC)
  • Manufacturer: SABIC
  • Mã nhựa: PC1003R
  • Đặc tính: Heat Stabilized, UV Stabilized, Mold Release
  • Độ chảy: Medium-Low Flow
  • Công nghệ gia công: Ép phun (Injection Molding)
  • Ứng dụng: Sản phẩm kỹ thuật, điện tử, gia dụng, chi tiết trong suốt
SABIC® PC 1003R
SABIC® PC 1003R

2.ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT SABIC® PC 1003R

  • Chịu va đập rất cao
  • Ổn định nhiệt và chống UV
  • Có phụ gia hỗ trợ thoát khuôn
  • Độ trong suốt tốt
  • Gia công ép phun ổn định
  • Phù hợp sản phẩm kỹ thuật yêu cầu độ bền cơ học cao

3.ỨNG DỤNG SABIC® PC 1003R

  • Vỏ thiết bị điện tử
  • Linh kiện điện – điện tử
  • Chụp đèn
  • Thiết bị gia dụng
  • Hộp nhựa kỹ thuật
  • Chi tiết ép phun công nghiệp
  • Sản phẩm nhựa trong suốt chịu va đập cao
Ung dung PC
Ứng dụng PC

 

Tìm hiểu thêm những mã nhựa PC được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp. PC Archives – PTTL KIM PHÁT

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các dòng nhựa kỹ thuật dùng trong ngành điện – điện tửHạt nhựa kỹ thuật Archives – PTTL KIM PHÁT

Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thông tin liên hệ:

THÔNG SỐ DÒNG CHẢY

MFR (300°C / 1.2kg): 10 g/10 phút
MVR (300°C / 1.2kg): 9 cm³/10 phút

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tỷ trọng: 1.20 g/cm³
Hấp thụ nước bão hòa (23°C): 0.35%
Co ngót ép phun: 0.50 – 0.70%

CƠ TÍNH

Độ bền kéo tại điểm chảy: 63 MPa
Độ giãn dài tại điểm chảy: 6%
Độ giãn dài khi đứt: >70%
Modun kéo: 2350 MPa
Độ bền uốn: 90 MPa
Modun uốn: 2300 MPa
Độ cứng Rockwell R: 120

ĐỘ VA ĐẬP

Izod Notched (ASTM, 23°C): 800 J/m
Izod Notched (ISO, 23°C): 70 kJ/m²
Izod Notched (ISO, -30°C): 12 kJ/m²
Izod Unnotched: Không gãy (NB)

ĐẶC TÍNH NHIỆT

HDT 0.45 MPa: 138°C
HDT 1.82 MPa: 127°C
Vicat B50: 143°C
Độ dẫn nhiệt: 0.20 W/m·K
Hệ số giãn nở nhiệt: 7 × 10⁻⁵ /°C

ĐẶC TÍNH QUANG HỌC

Độ truyền sáng (2.54 mm): 88 – 90%
Haze: 1 × 10¹⁵ Ω·cm
Độ bền điện môi (1.6 mm): 27 kV/mm
Hằng số điện môi (1 MHz): 3.0