SABIC® PC Resin PC1000R

SABIC® PC Resin PC1000R là hạt nhựa Polycarbonate (PC) nguyên sinh có độ trong suốt cao, khả năng chịu va đập vượt trội, ổn định nhiệt tốt và tích hợp chất hỗ trợ thoát khuôn. Sản phẩm phù hợp cho ép phun linh kiện điện tử, thiết bị gia dụng, chụp đèn, vỏ kỹ thuật và các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cùng khả năng chịu nhiệt cao.

MFR (300°C / 1.2kg): 10 g/10 phút
MVR (300°C / 1.2kg): 9 – 9.5 cm³/10 phút

Mã sản phẩm:
SABIC® PC Resin PC1000R
Xuất xứ:
Saudi
Nhà sản xuất:
Sabic
Số lượng tồn kho:
8000
Chia sẻ

Mô tả

SABIC® PC Resin PC1000R – Hạt Nhựa Polycarbonate Chịu Va Đập Cao Chính Hãng

ĐẶC TÍNH CHUNG SABIC® PC Resin PC1000R 

  • Loại nhựa: Polycarbonate (PC)
  • Nhà sản xuất: SABIC
  • Mã nhựa: PC1000R
  • Đặc tính: Heat Stabilized, Mold Release
  • Độ chảy: Medium-Low Flow
  • Công nghệ gia công: Ép phun (Injection Molding)
  • Ứng dụng: Linh kiện kỹ thuật, thiết bị điện tử, sản phẩm gia dụng, chi tiết nhựa trong suốt

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT SABIC® PC Resin PC1000R 

  • Chịu va đập cao
  • Độ trong suốt tốt
  • Có chất hỗ trợ thoát khuôn (Mold Release)
  • Ổn định nhiệt tốt
  • Gia công ép phun ổn định
  • Phù hợp sản phẩm kỹ thuật và dân dụng yêu cầu độ bền cơ học cao

ỨNG DỤNG SABIC® PC Resin PC1000R 

  • Vỏ thiết bị điện tử
  • Linh kiện điện – điện tử
  • Chụp đèn
  • Thiết bị gia dụng
  • Sản phẩm nhựa trong suốt
  • Hộp chứa kỹ thuật
  • Chi tiết ép phun công nghiệp

 

Tìm hiểu thêm những mã nhựa PC Covestro được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp. PC Archives – PTTL KIM PHÁT

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các dòng nhựa kỹ thuật dùng trong ngành điện – điện tử: Hạt nhựa kỹ thuật Archives – PTTL KIM PHÁT

Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thông tin liên hệ:

THÔNG SỐ DÒNG CHẢY

MFR (300°C / 1.2kg): 10 g/10 phút
MVR (300°C / 1.2kg): 9 – 9.5 cm³/10 phút

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tỷ trọng: 1.20 g/cm³
Co ngót ép phun: 0.50 – 0.70%
Hấp thụ nước bão hòa (23°C): 0.35%

CƠ TÍNH

Độ bền kéo (Yield Stress): 63 MPa
Độ giãn dài tại điểm chảy: 6%
Độ giãn dài khi đứt: >70%
Modun kéo: 2350 MPa
Độ bền uốn: 90 MPa
Modun uốn: 2300 MPa
Độ cứng Rockwell R: 120

ĐỘ VA ĐẬP

Izod Notched Impact (23°C): 800 J/m
Izod Notched Impact ISO (23°C): 70 kJ/m²
Izod Notched Impact ISO (-30°C): 12 kJ/m²
Izod Unnotched: Không gãy (NB)

ĐẶC TÍNH NHIỆT

HDT 0.45 MPa: 138°C
HDT 1.82 MPa: 127°C
Vicat B50: 143°C
Độ dẫn nhiệt: 0.20 W/m·K
Hệ số giãn nở nhiệt (CTE): 7 × 10⁻⁵ /°C