Mô tả
Nhựa PPS GF10-40 Là Gì? Đặc Điểm Và Ứng Dụng Công Nghiệp
Nhựa PPS GF10-40 Là Gì?
PPS GF10-40 là dòng nhựa Polyphenylene Sulfide (PPS) được gia cường bằng sợi thủy tinh (Glass Fiber) với tỷ lệ từ 10% đến 40%. Việc bổ sung sợi thủy tinh giúp vật liệu tăng đáng kể độ cứng, khả năng chịu nhiệt và độ ổn định kích thước.
Đây là một trong những dòng nhựa kỹ thuật cao cấp được sử dụng phổ biến trong môi trường nhiệt độ cao, hóa chất mạnh và yêu cầu chống cháy nghiêm ngặt.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Nhựa PPS GF10-40
Chịu nhiệt rất cao
PPS GF có thể hoạt động liên tục ở nhiệt độ khoảng 200 – 220°C.
Chống cháy tự nhiên
Vật liệu đạt chuẩn UL94 V-0 mà không cần phụ gia chống cháy.
Chống hóa chất vượt trội
PPS GF kháng tốt nhiều loại axit, dầu và dung môi công nghiệp.
Độ ổn định kích thước cao
Sản phẩm ít cong vênh và độ co rút rất thấp.
Độ bền cơ học lớn
Sợi thủy tinh giúp tăng độ cứng và khả năng chịu tải cho vật liệu.
Thông Số Kỹ Thuật Tham Khảo
| Thuộc tính | PPS Nguyên Sinh | PPS GF40 |
|---|---|---|
| Tên vật liệu | PPS | PPS GF40 |
| Nhóm nhựa | Engineering Plastic | Engineering Plastic |
| Tỷ trọng | 1.34 – 1.36 g/cm³ | 1.60 – 1.70 g/cm³ |
| Hàm lượng GF | 0% | 40% |
| Độ hút ẩm | ~0.02% | ~0.02% |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | 200 – 220°C | 220 – 240°C |
| Nhiệt độ nóng chảy | ~280°C | ~280°C |
| Tg | ~90°C | ~90°C |
| HDT 1.8 MPa | 110 – 120°C | 260 – 270°C |
| Độ bền kéo | 70 – 90 MPa | 160 – 190 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | 1 – 2% | 0.8 – 1.5% |
| Modulus kéo | 3500 – 4000 MPa | 12000 – 16000 MPa |
| Độ bền uốn | 120 – 140 MPa | 240 – 290 MPa |
| Độ cứng Rockwell | M95 – M105 | M105 – M115 |
| Chống cháy UL94 | V-0 | V-0 |
| Khả năng chống hóa chất | Xuất sắc | Xuất sắc |
| Điện trở suất bề mặt | >10¹⁶ Ω | >10¹⁶ Ω |
| Độ co rút | 0.7 – 1.2% | 0.1 – 0.5% |
| Nhiệt độ gia công | 300 – 330°C | 300 – 330°C |
| Nhiệt độ khuôn | 130 – 160°C | 140 – 170°C |
| Nhiệt độ sấy | 120 – 140°C | 120 – 140°C |
| Thời gian sấy | 2 – 4 giờ | 2 – 4 giờ |
Các Hãng PPS Nổi Tiếng
| Hãng | Thương hiệu | Xuất xứ |
|---|---|---|
| Toray Industries | Toray PPS | Nhật Bản |
| Celanese | Fortron® PPS | Mỹ |
| DIC Corporation | DIC PPS | Nhật Bản |
| Polyplastics | DURAFIDE® PPS | Nhật Bản |
Ứng Dụng Của Nhựa PPS GF10-40
Ngành ô tô
- Cảm biến nhiệt
- Linh kiện động cơ
- Đầu nối điện chịu nhiệt
Ngành điện – điện tử
- Socket IC
- Connector
- Linh kiện chống cháy
Ngành công nghiệp
- Van chịu hóa chất
- Bơm kỹ thuật
- Chi tiết cơ khí chịu nhiệt
Ngành năng lượng
- Thiết bị pin EV
- Linh kiện điện công suất cao
- Thiết bị năng lượng mặt trời
So Sánh PPS GF10-40 Với Các Loại Nhựa Khác
PPS GF40 phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt và chống hóa chất cao với chi phí thấp hơn PEEK.
Kỹ Thuật Gia Công PPS GF10-40
Sấy nguyên liệu trước khi ép
PPS cần được sấy ở khoảng 120 – 140°C trong 2 – 4 giờ trước khi gia công.
Nhiệt độ ép cao
Nhiệt độ gia công thường dao động từ 300 – 330°C.
Khuôn cần chống mài mòn
Do có sợi thủy tinh nên khuôn cần thép cứng chống mài mòn tốt.
Kiểm soát tốc độ phun
Điều chỉnh tốc độ phun phù hợp giúp giảm bavia và cong vênh.
Kết Luận
Nhựa PPS GF10-40 là dòng nhựa kỹ thuật cao cấp có khả năng chịu nhiệt, chống hóa chất và chống cháy vượt trội. Nhờ được gia cường sợi thủy tinh từ 10% đến 40%, vật liệu này có độ bền cơ học cao và độ ổn định kích thước rất tốt.
PPS GF hiện được ứng dụng rộng rãi trong ngành ô tô, điện tử, năng lượng và công nghiệp kỹ thuật cao nhờ khả năng hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Bạn có thể tham khảo thêm kiến thức về các loại hạt nhựa tại Blog của PTTL Kim Phát Materials: Blog – Hạt Nhựa & Phụ Gia Ngành Nhựa | PTTL KIM PHÁT
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung hạt nhựa kỹ thuật hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Thông tin liên hệ:
Đơn vị: PTTL Kim Phát Materials
Sản phẩm: PA66, PA66 GF30, PC/ABS, TPU, PETG., PA46,.PPO, PPS
- Holine: 0902140632
Website: www.pttlkimphat.vn



