Mô tả
ABS HI121 LG Chem – Thông Số Kỹ Thuật Chính Xác
ABS HI121 là dòng ABS có độ cứng cao (High Stiffness) của LG Chem, được sử dụng phổ biến cho vỏ thiết bị điện tử, đồ gia dụng và linh kiện ép phun yêu cầu bề mặt đẹp.
Thông Số Vật Lý
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ trọng | 1.04 – 1.05 g/cm³ |
| Độ co ngót | 0.4 – 0.7 % |
| Hấp thụ nước (24h) | 0.3 % |
| Chỉ số chảy MFI (220°C/10kg) | 23 g/10 phút |
| Chống cháy UL94 | HB |
Thông Số Cơ Học ABS HI121
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Độ bền kéo | 500 kg/cm² (≈ 49 MPa) |
| Độ giãn dài khi đứt | 18 % |
| Độ bền uốn | 800 kg/cm² (≈ 78 MPa) |
| Modul uốn | 26,000 kg/cm² (≈ 2.55 GPa) |
| Độ cứng Rockwell | R109 – R110 |
| Va đập Izod Notched | 22 kg·cm/cm (≈ 216–230 J/m) |
Thông Số Nhiệt ABS HI121
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| HDT (1.8 MPa) | 86 – 93°C |
| Vicat Softening Point | 94 – 103°C |
| Nhiệt độ làm việc khuyến nghị | Dưới 80°C liên tục |
Điều Kiện Ép Phun Khuyến Nghị
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ đầu phun | 200 – 220°C |
| Nhiệt độ giữa xy lanh | 190 – 210°C |
| Nhiệt độ cuối xy lanh | 180 – 200°C |
| Nhiệt độ khuôn | 40 – 80°C |
| Nhiệt độ sấy | 80°C |
| Thời gian sấy | 2 – 4 giờ |
Đặc Điểm Nổi Bật Của ABS HI121
- Độ cứng cao hơn nhiều dòng ABS thông dụng.
- Độ bóng bề mặt tốt.
- Dễ ép phun các sản phẩm thành mỏng.
- Ổn định kích thước sau gia công.
- Khả năng chịu nhiệt tốt hơn ABS phổ thông.
- Phù hợp cho sản phẩm điện – điện tử yêu cầu ngoại quan đẹp.
Ứng Dụng Phổ Biến
- Vỏ tivi.
- Vỏ máy giặt.
- Vỏ máy lạnh.
- Router WiFi.
- Thiết bị điện tử dân dụng.
- Đèn chiếu sáng.
- Linh kiện ô tô nội thất.
- Hộp điện kỹ thuật.
So Sánh Nhanh ABS HI121 Và ABS D-150
| Tiêu chí | ABS HI121 | ABS D150 |
|---|---|---|
| MFI | 23 g/10 phút | 27 g/10 phút |
| Độ bền kéo | ~49 MPa | ~48 MPa |
| Độ cứng | Cao | Trung bình – cao |
| Va đập | ~220 J/m | ~200 J/m |
| HDT | 86 – 93°C | 88 – 89°C |
| Độ bóng | Rất tốt | Tốt |
| Ứng dụng chính | Điện tử, gia dụng cao cấp | Sản phẩm ép phun phổ thông |
So Sánh ABS HI-121H Và ABS PA-757
ABS HI-121H của LG Chem và ABS PA-757 của Chi Mei đều là những dòng ABS ép phun phổ biến trong ngành điện tử, gia dụng và linh kiện kỹ thuật. Tuy nhiên, mỗi loại có những ưu điểm riêng phù hợp với từng ứng dụng khác nhau.
| Chỉ tiêu | ABS HI121 | ABS PA-757 |
|---|---|---|
| MFI (220°C/10kg) | 23 g/10 phút | 18 g/10 phút |
| Tỷ trọng | 1.04 g/cm³ | 1.05 g/cm³ |
| Độ bền kéo | 49 MPa | 47 MPa |
| Modul uốn | 2550 MPa | 2200 MPa |
| Va đập Izod | 220–230 J/m | 200–210 J/m |
| HDT (1.8 MPa) | 85–86°C | 83°C |
| Độ bóng bề mặt | Tốt | Rất tốt |
| Chống cháy UL94 | HB | HB |
ABS HI121 thường được xem là đối thủ trực tiếp của ABS PA-757 và là lựa chọn cao cấp hơn một chút so với ABS D150 nhờ độ cứng, độ bóng và độ ổn định kích thước tốt hơn.
Tham khảo thêm các loại các mã nhựa ABS tại đây : https://pttlkimphat.vn/danh-muc-san-pham/hat-nhua-nguyen-sinh/abs/
Ngoài ra có thể tham khảo thêm các bài kiến thức về các loại hạt nhựa tại PTTL Kim Phát: Blog – Hạt Nhựa & Phụ Gia Ngành Nhựa | PTTL KIM PHÁT
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Thông tin liên hệ:
Đơn vị: PTTL Kim Phát Materials
Sản phẩm:PA6 GF, PA66 GF30, PC/ABS, TPU, PETG., PA46, PC chống cháy, PPO, PPS và các phụ gia
- Holine: 0902140632
Website: www.pttlkimphat.vn




