Covestro PC 2856

PC Covestro Makrolon® 2856 là hạt nhựa Polycarbonate (PC) cao cấp có độ trong suốt cao, chịu va đập vượt trội, dễ gia công ép phun và đạt tiêu chuẩn tiếp xúc thực phẩm.

  • MVR: (300°C / 1.2kg): 9 cm³/10 phút
  • MFR:  (300°C / 1.2kg): 10 g/10 phút

Tham khảo thêm các Mã tại PTTL Kim Phát 

  • Mã sản phẩm: 2805,2405,2604,2807,2407,2456,2856, 1250Y, ET3113,ET3117,…
Product code:
Covestro PC Makrolon
Origin:
Bayer ( Germany).
Manufacturer:
Covestro
Inventory level:
60000
Share

Description

Covestro PC 2856 – Hạt Nhựa Polycarbonate Trong Suốt Chịu Va Đập Cao

Đặc tính chung Covestro PC 2856

Ứng dụng phổ biến Covestro PC 2856

  • Bình nước và hộp thực phẩm PC
  • Linh kiện điện – điện tử
  • Vỏ thiết bị gia dụng
  • Chụp đèn, tấm che trong suốt
  • Các sản phẩm yêu cầu độ trong và chịu va đập cao

Xem thêm các loại nhựa Polycarbonate (PC) có độ trong suốt và chịu va đập cao tại đây: PC Archives – PTTL KIM PHÁT

Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thông tin liên hệ:

PC COVESTRO MAKROLON® 2856

Loại nhựa: Polycarbonate (PC)
Ứng dụng: Ép phun (Injection Molding)
Đặc tính: Độ nhớt trung bình, dễ thoát khuôn, đạt chuẩn tiếp xúc thực phẩm
MVR (300°C / 1.2kg): 9 cm³/10 phút
MFR (300°C / 1.2kg): 10 g/10 phút
Co ngót theo dòng chảy: 0.70%
Co ngót vuông góc dòng chảy: 0.75%

CƠ TÍNH:

Độ bền kéo (Yield Stress): 65 MPa
Độ giãn dài tại điểm chảy: 6.2%
Độ giãn dài khi đứt: 130%
Độ bền kéo khi đứt: 70 MPa
Module kéo (Tensile Modulus): 2,400 MPa
Độ bền uốn: 97 MPa
Module uốn: 2,400 MPa

NHIỆT TÍNH:

HDT 0.45 MPa: 137°C
HDT 1.8 MPa: 125°C
Vicat B50: 146°C
Vicat A50: 145°C
Nhiệt độ hóa thủy tinh (Tg): 145°C
Hệ số giãn nở nhiệt: 0.65 × 10⁻⁴/K
Độ dẫn nhiệt: 0.20 W/m·K
Chỉ số oxy (LOI): 28%
UL94 0.75 mm: V-2
UL94 2.5 mm: HB

QUANG HỌC:

Độ truyền sáng 1 mm: 89%
Độ truyền sáng 2 mm: 89%
Độ truyền sáng 3 mm: 88%
Độ truyền sáng 4 mm: 87%
Haze (3 mm): < 0.8%
Chiết suất: 1.586

ĐIỀU KIỆN GIA CÔNG KHUYẾN NGHỊ:

Nhiệt độ sấy: 120°C
Thời gian sấy: 4 giờ
Độ ẩm tối đa: ≤ 0.02%
Nhiệt độ nhựa nóng chảy: 300°C
Nhiệt độ khuôn: 70 – 110°C
Nhiệt độ vòi phun: 270 – 305°C
Tốc độ phun thử nghiệm: 200 mm/s
Áp suất hồi liệu: 100 – 200 bar