Mô tả
Nhựa ABS MG47F: Thông số, đặc tính và ứng dụng thực tế
Nhựa ABS MG47F là dòng nhựa ABS đa dụng dùng cho ép phun, tên thương mại CYCOLAC™ MG47F. Vật liệu được phát triển với sự cân bằng giữa độ cứng, độ bền va đập, khả năng gia công và chất lượng bề mặt, phù hợp với nhiều sản phẩm nhựa kỹ thuật và hàng tiêu dùng.
Đặc điểm của nhựa ABS MG47F
ABS là viết tắt của Acrylonitrile Butadiene Styrene. Đây là nhóm nhựa nhiệt dẻo được sử dụng phổ biến trong công nghệ ép phun nhờ khả năng cân bằng giữa cơ tính và khả năng gia công.
Một số đặc điểm đáng chú ý của nhựa ABS MG47F:
• Độ bền va đập tốt: Izod có khía tại 23°C đạt khoảng 320 J/m, phù hợp với các sản phẩm có khả năng chịu va chạm trong quá trình sử dụng.
• Độ cứng tốt: mô đun kéo khoảng 2.270 MPa và mô đun uốn khoảng 2.300 MPa theo ASTM.
• Khả năng ép phun tốt: MG47F được thiết kế là ABS đa dụng cho công nghệ injection molding, thích hợp với nhiều dạng linh kiện khác nhau.
• Bề mặt sản phẩm đẹp: khi nguyên liệu được sấy và điều kiện khuôn, nhiệt độ, tốc độ phun được kiểm soát tốt, ABS phù hợp với các sản phẩm yêu cầu ngoại quan.
• Độ co tương đối thấp: độ co khuôn theo hướng dòng chảy khoảng 0,5–0,8%, thuận lợi cho nhiều sản phẩm yêu cầu kiểm soát kích thước.
• Khả năng chịu nhiệt ở mức trung bình: Vicat khoảng 99°C và HDT khoảng 80°C tại tải 1,82 MPa.
Thông số kỹ thuật nhựa ABS MG47F
| Thông số | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Tỷ trọng | 1,04 g/cm³ |
| Độ bền kéo tại chảy | 44 MPa |
| Độ bền kéo khi đứt | 33 MPa |
| Mô đun kéo | 2.270 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | 24% |
| Độ bền uốn | 70 MPa |
| Mô đun uốn | 2.300 MPa |
| Độ cứng Rockwell | R112 |
| Izod có khía 23°C | 320 J/m |
| Vicat B/50 | 99°C |
| HDT 0,45 MPa | 94°C |
| HDT 1,82 MPa | 80°C |
| Độ co khuôn | 0,5–0,8% |
| MFR 230°C/3,8 kg | 5,6 g/10 phút |
| MFR 220°C/10 kg | 18 g/10 phút |
Các giá trị trên là thông số điển hình, không nên xem là thông số bảo đảm cho mọi lô sản xuất.
Ứng dụng của nhựa ABS MG47F
Nhờ cơ tính cân bằng và khả năng ép phun tốt, nhựa ABS MG47F có thể được cân nhắc cho nhiều nhóm sản phẩm như:
• Vỏ thiết bị điện và điện tử
• Vỏ máy và các chi tiết nhựa kỹ thuật
• Linh kiện thiết bị gia dụng
• Hộp và vỏ nhựa ép phun
• Đồ chơi và sản phẩm tiêu dùng
• Linh kiện nội thất
• Một số linh kiện ô tô phù hợp điều kiện sử dụng
• Các sản phẩm yêu cầu độ cứng kết hợp khả năng chịu va đập
Trong thực tế sản xuất, MG47F phù hợp khi doanh nghiệp cần một grade ABS đa dụng có sự cân bằng giữa độ cứng, độ dai, khả năng ép phun và ngoại quan sản phẩm.
Khi lựa chọn nhựa ABS MG47F, nên xem xét thêm nhiệt độ làm việc, tải trọng, yêu cầu chống cháy, kích thước sản phẩm và điều kiện khuôn. Với sản phẩm yêu cầu UL94 V-0 hoặc chịu nhiệt cao, cần chuyển sang grade ABS chuyên dụng phù hợp hơn.
Tham khảo thêm các loại các mã nhựa ABS tại đây : https://pttlkimphat.vn/danh-muc-san-pham/hat-nhua-nguyen-sinh/abs/
Ngoài ra có thể tham khảo thêm các bài kiến thức về các loại hạt nhựa tại PTTL Kim Phát: Blog – Hạt Nhựa & Phụ Gia Ngành Nhựa | PTTL KIM PHÁT
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Thông tin liên hệ:
Đơn vị: PTTL Kim Phát Materials
Sản phẩm:PA6 GF, PA66 GF30, PC/ABS, TPU, PETG., PA46, PC chống cháy, PPO, PPS và các phụ gia
- Holine: 0902140632
Website: www.pttlkimphat.vn




