Mô tả
Đặc tính nổi bật POM BASF N2320
- Độ cứng và độ bền cơ học cao
- Hệ số ma sát thấp, chống mài mòn tốt
- Ổn định kích thước, ít cong vênh
- Hút ẩm thấp → duy trì độ chính xác lâu dài
- Kháng dầu, nhiên liệu và hóa chất công nghiệp
- Gia công ép phun ổn định, bề mặt đẹp
- Độ bền mỏi tốt trong ứng dụng cơ khí
Thông số kỹ thuật chính POM BASF N2320
Tính chất vật lý
- Density: ~1.40 g/cm³
- Water absorption: ~0.8%
- Moisture absorption (equilibrium): ~0.2%
- Mold shrinkage: ~0.21%
- Melt flow rate (190°C / 2.16kg): ~10.5 g/10 min
Tính chất cơ học
- Tensile strength (yield): ~63 MPa
- Tensile modulus: ~2.45 GPa
- Elongation at break: ~33%
- Flexural modulus: ~2.45 GPa (tương đương)
- Hardness (ball indentation): ~130 MPa
Tính chất nhiệt
- Melting point: ~167°C
- Heat Deflection Temperature (1.8 MPa): ~100°C
- Decomposition temperature: ≥ 240°C
Tính chất điện
- Volume resistivity: ~10¹³ Ω·cm
- Surface resistance: ~10¹⁵ Ω
- Dielectric constant: ~3.8
Khả năng gia công
- Phương pháp: Injection molding
- Nhiệt độ gia công: 190 – 230°C
- Nhiệt độ khuôn: 60 – 120°C
Ứng dụng POM BASF N2320
- Bánh răng, trục truyền động
- Ổ trượt, bạc lót cơ khí
- Linh kiện ô tô (khóa, chốt, cơ cấu chuyển động)
- Vỏ thiết bị điện – điện tử
- Cơ cấu chính xác trong máy móc công nghiệp
- Linh kiện yêu cầu ma sát thấp và độ bền cao
So sánh POM BASF N2320 với các dòng nhựa kỹ thuật khác
POM BASF N2320 (Ultraform® N2320) là dòng nhựa POM Copolymer cao cấp của BASF được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chính xác, ô tô, điện – điện tử và thiết bị công nghiệp nhờ khả năng cân bằng rất tốt giữa độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và độ ổn định kích thước.
| Tiêu chí | POM BASF N2320 | POM M90-44 | Delrin (POM Homopolymer) | PA6 (Nylon) |
|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | POM Copolymer | POM Copolymer | POM Homopolymer | Polyamide |
| Độ bền cơ học | Cao | Rất cao | Xuất sắc | Cao |
| Độ cứng | Cao | Cao | Rất cao | Tốt |
| Khả năng chống mài mòn | Rất tốt | Xuất sắc | Xuất sắc | Tốt |
| Hệ số ma sát | Thấp | Rất thấp | Rất thấp | Trung bình |
| Độ ổn định kích thước | Rất tốt | Rất tốt | Tốt | Thấp hơn |
| Độ hút ẩm | Rất thấp | Rất thấp | Thấp | Cao |
| Khả năng chịu hóa chất | Rất tốt | Rất tốt | Tốt | Trung bình |
| Khả năng gia công ép phun | Dễ gia công | Ổn định | Khó hơn | Dễ |
| Khả năng chịu nhiệt lâu dài | Tốt | Tốt | Rất tốt | Tốt |
| Giá thành | Trung bình – cao | Cao | Cao | Thấp hơn |
| Ứng dụng phổ biến | Bánh răng, linh kiện kỹ thuật | Cơ khí chính xác | Chi tiết tải trọng cao | Chi tiết máy phổ thông |
POM BASF N2320 nổi bật nhờ:
- Độ bền cơ học ổn định
- Khả năng chống mài mòn và ma sát thấp
- Độ hút ẩm cực thấp
- Khả năng chịu nhiên liệu và hóa chất tốt
- Độ ổn định kích thước cao khi hoạt động liên tục
Trong khi đó:
- POM M90-44 của Polyplastics phù hợp cho các chi tiết yêu cầu độ chính xác và độ ổn định cực cao trong sản xuất hàng loạt.
- Delrin có ưu điểm về độ cứng và khả năng chịu tải mạnh nhưng giá thành thường cao hơn.
- PA6 (Nylon) có chi phí thấp hơn nhưng hút ẩm nhiều, dễ ảnh hưởng đến kích thước và độ ổn định cơ học khi sử dụng lâu dài
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Thông tin liên hệ:
Đơn vị: PTTL Kim Phát Materials
Sản phẩm: PA6 GF, PA66 GF30, PC/ABS, TPU, PETG., PA46, PC chống cháy, PPO, PPS và các phụ gia
- Holine: 0902140632
Website: www.pttlkimphat.vn




