Mô tả
Đặc tính nổi bật POM FM090
- Độ cứng và độ bền cơ học cao
- Ma sát thấp, chống mài mòn tốt
- Ổn định kích thước, ít biến dạng theo thời gian
- Hút ẩm thấp → giữ độ chính xác chi tiết
- Gia công ép phun dễ dàng
- Kháng dầu, nhiên liệu và hóa chất công nghiệp
- Khả năng chịu tải và độ bền mỏi cao
Thông số kỹ thuật chính (theo Formosa Plastics – POM FM090)
Tính chất vật lý
- Density: 1.41 g/cm³
- Melt Flow Rate (190°C/2.16kg): 9 g/10 min
- Mold shrinkage: 1.8 – 2.2 %
- Water absorption: ~0.2 %
Tính chất cơ học
- Tensile strength (yield): ~60.8 MPa
- Tensile elongation: ~60 %
- Flexural modulus: ~2550 MPa
- Flexural strength: ~93 MPa
- Impact strength (notched): ~6 kJ/m²
Tính chất nhiệt
- Heat Deflection Temperature (1.8 MPa): ~110°C
- Melting point: ~165°C
- Vicat softening: ~162°C
Tính chất điện
- Volume resistivity: ~10¹⁴ Ω·cm
- Surface resistivity: ~10¹⁶ Ω
Flame rating
- UL 94: HB
Ứng dụng POM FM090
- Bánh răng, cơ cấu truyền động
- Ổ trượt, bạc lót
- Linh kiện ô tô (khóa, chốt, cơ cấu chuyển động)
- Thiết bị nước, van, khớp nối
- Linh kiện điện – điện tử
- Cơ cấu cơ khí chính xác, thiết bị gia dụng
So sánh Formosa Plastics – POM FM090 với các dòng nhựa kỹ thuật khác
Formosa Plastics – POM FM090 (FORMOCON® FM090) là dòng nhựa POM Copolymer nổi bật nhờ khả năng chống mài mòn tốt, độ ổn định kích thước cao và khả năng gia công ép phun ổn định. Dòng vật liệu này thường được ứng dụng trong bánh răng, bạc lót, linh kiện ô tô, điện tử và chi tiết cơ khí chính xác.
| Tiêu chí | POM FM090 Formosa | POM M90-44 | Delrin (POM-H) | PA6 (Nylon) | ABS |
|---|---|---|---|---|---|
| Loại vật liệu | POM Copolymer | POM Copolymer | POM Homopolymer | Polyamide | Nhựa ABS |
| Độ bền cơ học | Cao | Rất cao | Xuất sắc | Cao | Trung bình |
| Độ cứng | Cao | Cao | Rất cao | Tốt | Trung bình |
| Khả năng chống mài mòn | Rất tốt | Xuất sắc | Xuất sắc | Tốt | Thấp |
| Hệ số ma sát | Thấp | Rất thấp | Rất thấp | Trung bình | Cao |
| Độ ổn định kích thước | Rất tốt | Rất tốt | Tốt | Trung bình | Tốt |
| Độ hút ẩm | Rất thấp | Rất thấp | Thấp | Cao | Thấp |
| Khả năng chịu hóa chất | Rất tốt | Rất tốt | Tốt | Trung bình | Trung bình |
| Khả năng ép phun | Dễ gia công | Ổn định | Khó hơn | Dễ | Rất dễ |
| MFI/MFR | ~9 g/10min | ~9 g/10min | Thấp hơn | Khác nhau theo grade | Cao |
| Giá thành | Cạnh tranh | Cao hơn | Cao | Trung bình | Thấp |
| Ứng dụng phổ biến | Bánh răng, ổ trượt, linh kiện kỹ thuật | Cơ khí chính xác cao | Chi tiết tải nặng | Chi tiết máy phổ thông | Vỏ thiết bị |
POM FM090 Formosa nổi bật nhờ:
- Độ bền cơ học cao
- Khả năng chống mài mòn tốt
- Độ ổn định kích thước lâu dài
- Ma sát thấp và tự bôi trơn tốt
- Khả năng gia công ép phun ổn định cho sản xuất hàng loạt
So với các vật liệu khác:
- POM M90-44 phù hợp hơn cho các chi tiết yêu cầu độ chính xác cực cao và độ ổn định đồng đều trong thời gian dài.
- Delrin (POM Homopolymer) có độ cứng và khả năng chịu tải cao hơn nhưng giá thành thường lớn hơn đáng kể.
- PA6 (Nylon) có chi phí thấp hơn nhưng hút ẩm cao, dễ ảnh hưởng đến kích thước và độ ổn định cơ học.
- ABS dễ gia công và giá rẻ nhưng khả năng chịu ma sát và chống mài mòn thấp hơn nhiều so với POM.
Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm nguồn cung nguyên liệu nhựa hoặc cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Thông tin liên hệ:
Đơn vị: PTTL Kim Phát Materials
Sản phẩm: PA6 GF, PA66 GF30, PC/ABS, TPU, PETG., PA46, PC chống cháy, PPO, PPS và các phụ gia
- Holine: 0902140632
Website: www.pttlkimphat.vn




